-
[EFLNET] – Từ điển hình ảnh – Clothing
Việt Nam hồi xưa có phim Blouse Trắng (NSƯT Tạ Minh Tâm đóng) . Blouse ở đây còn có nghĩa là áo cánh, áo mỏng nữa. Hat : Mũ vành, mũ lưỡi trai là cap Jacket là áo khoác, dùng tương tự như coat. Ngày xưa thì jacket ám chỉ loại áo ngoài, ngắn hơn…
-
[EFLNET] – Từ điển hình ảnh – Animals
Antelope : Sơn dương (dê núi :”> ) Baboon : Vượn (Châu Phi, khỉ đầu chó …) Beaver : Hải ly (con này vừa sống dưới nước vừa trên cạn, gặm nhấm, có khả năng “xây đập” ngăn nước ) Bobcat : Linh miêu (giống mèo này bự lắm ) Camel : Lạc đà …
-
The present simple
Form – Dạng : A. Hiện tại đơn (present simple) có dạng nguyên thủy của động từ : know, kiss, kick, hate, forgive … khi chủ ngữ là danh từ số ít hay không đếm được (ví dụ time là không đếm được ) : thì ta phải “chia động từ”, tức là thêm s/es…
-
Emphasis
Bài này nói về sự nhấn mạnh, từ được nhấn mạnh là từ đóng vai trò quan trọng về nghĩa trong câu. A. Emphasis stress Chúng ta thường nói với giọng mạnh (dùng nhiều sức hơn khi phát âm) để gây chú ý hơn, và từ nhấn mạnh thường có nghĩa tương phản với một…
-
The empty subject it
A. It có thể đại diện cho rất nhiều thứ Thời tiết, khoảng cách, thời gian, môi trường … It‘s half past three (3:30) How far is it to the hotel? It‘ll be busy in town It was cold yesterday B. Mệnh đề đóng vai trò chủ ngữ To make new friends is difficult That…
-
The empty subject there
Câu bắt đầu bằng there, không có chủ ngữ. A. Để chỉ ra sự tồn tại của thứ gì đó ta dùng there + be There’s hot water in the kettle (có nước nóng trong bình) There are some letters for you There was an accident here last week There were ten people in the queue…
-
Phrases in front position
Như chúng ta đã biết chủ ngữ (subject) thì thường hay đứng ở đầu câu : Zí zụ : you are so beautiful :x (that’s true, believe me ^^ ) Nhưng mà đôi khi có thể một cụm từ khác lại đứng trước cả chủ ngữ, ta nói cụm từ đó (phrase) chiếm ưu thế hơn…
-
Word order and information
A. Hãy tưởng tượng … Bạn đang ngồi trong quán cafe (café) , “drinking a cup of coffee” (uống 1 cốc cafe – các bạn nhớ cấu trúc này nhé) Bỗng nhiên, có người thốt lên : “This coffee tastes awful” (cái vị cafe này thật là khủng khiếp) Ta phân tích câu phía trên…
-
More patterns with so
Chúng ta tìm hiểu thêm một số mẫu câu với so A. Do so / do it sẽ giúp bạn tránh phải lặp lại động từ + các từ khác đã dùng trước đó : If you haven’t paid yet, please do so now. (do so = pay) She had always wanted to fly a plane,…
-
Think so, hope not
A. So replacing a clause So có thế thay thế cho nguyên 1 câu : Will you be going out? – Yes, I expect so (so = I will be going out) Are these figures correct? – Yes, I think so Những từ dùng với so : be afraid, it appears/appeared, assume, believe, expect, guess,…
