Get on the bandwagon, Give one carte blanche

Get on the bandwagon : gồm có từ GET ON,  là trèo lên, leo lên, và BANDWAGON là một toa xe lửa trên có mang theo một dàn nhạc mà các ứng cử viên tại Mỹ dùng vào cuối thế kỷ thứ 19 để đi vận động tranh cử. Vì thế ngày nay GET ON THE… Continue reading Get on the bandwagon, Give one carte blanche

Get down to brass tacks, Get down to the nitty-gritty

Get down to brass tacks : BRASS là chất đồng thau, và TACK là cái đinh đầu bẹt dùng để gắn lên bảng đen để giữ giấy tờ. GET DOWN TO BRASS TACKS có nghĩa là cứu xét các sự việc cơ bản hay đi sâu vào bản chất của vấn đề. Ví dụ :… Continue reading Get down to brass tacks, Get down to the nitty-gritty

Under the weather, Sick as a dog

Under the weather : được dùng để chỉ tình trạng không được khỏe mạnh, có lẽ vì do thời tiết gây ra Ví dụ :  John called and said he’s UNDER THE WEATHER and can’t make it. He’s got something that will go away soon, like a cold or a headache. John có gọi điện thoại… Continue reading Under the weather, Sick as a dog

The whole ball of wax, Everything but the kitchen sink

Hai thành ngữ nói về một tổng số hay một sự kết hợp mọi thứ lại với nhau The whole ball of wax : THE WHOLE BALL OF WAX nghĩa đen là toàn thể quả bóng bằng sáp, và nghĩa bóng là tất cả mọi yếu tố hay mọi thành phần của một vấn đề hay… Continue reading The whole ball of wax, Everything but the kitchen sink

Dump on someone, Give one the cold shoulder

Dump on someone :  TO DUMP đánh vần là D-U-M-P là vứt bỏ đồ vô dụng như đổ rác chẳng hạn. Vì thế DUMP ON SOMEONE là đổ rác rưởi lên người khác, tức là chỉ trích hay chê bai gay gắt người đó. Ví dụ :  My friend’s boss can be such a bigot… Continue reading Dump on someone, Give one the cold shoulder

Show one the ropes, Clue one in

Hai thành ngữ liên quan đến sự chỉ dẫn Show one the ropes : gồm có TO SHOW, S-H-O-W là chỉ, và ROPES, R-O-P-E-S là sợi dây thừng. Thành ngữ này ngày xưa được dùng để chỉ việc các thủy thủ được chỉ dẫn cách xử dụng những loại dây thừng trên tàu. Giờ đây, nó… Continue reading Show one the ropes, Clue one in

Get it off one’s chest, Spill one’s guts

Hai thành ngữ về thú nhận một lỗi lầm hay tiết lộ một bí mật  Get it off one’s chest : GET IT OFF ONE’S CHEST gồm có từ GET OFF, đánh vần là G-E-T- và O-F-F là lấy ra khỏi, và CHEST, C-H-E-S-T là cái ngực. Lấy một điều gì ra khỏi ngực mình, tức là… Continue reading Get it off one’s chest, Spill one’s guts

Leave someone holding the bag, Pull the plug

Hai thành ngữ nói về sự bỏ rơi … Leave someone holding the bag : TO LEAVE, L-E-A-V-E là rời bỏ hay để lại, TO HOLD, H-O-L-D là cầm hay nắm trong tay, và BAG, B-A-G là cái bao, cái túi. LEAVE SOMEONE HOLDING THE BAG nghĩa đen là để cho một người nào đó phải… Continue reading Leave someone holding the bag, Pull the plug

Get one’s act together, Roll with the punches

Hai thành ngữ liên quan đến những luật lệ mới, những thái độ mới, những đòi hỏi mới : Get one’s act together : GET ONE’S ACT TOGETHER gồm có ACT, A-C-T là hành động, hành vi, và TOGETHER, T-O-G-E-T-H-E-R là chung với nhau. GET ONE’S ACT TOGETHER là thích ứng với hoàn cảnh mới bằng cách… Continue reading Get one’s act together, Roll with the punches