Negatives with emphasis and inversion

Bài này nói về việc nhấn mạnh tính phủ định, cũng như phép đảo câu : A. Phủ định nhấn mạnh (emphatic negative) Chúng ta sẽ nhấn mạnh chữ NOT hoặc nhấn mạnh trợ động từ nếu nó dính với n’t : I did NOT take your mobile  I DIDN’T take your mobile Các bạn… Continue reading Negatives with emphasis and inversion

Negative statements

Bài này nói về câu phủ định, “negative” là phủ định, nó còn mang nghĩa “âm” trong số âm hay nhiệt độ, và mang nghĩa “tiêu cực” nữa . Động từ là negate A. Trong câu phủ định, not và n’t đứng sau trợ động từ (auxiliary verb), các bạn chú ý trợ động từ là… Continue reading Negative statements

The use of statements

A. Có 4 loại câu : Câu khẳng định (statement) : đưa ra thông tin You took a photo Câu hỏi (question) : hỏi thông tin Did you take a photo? Cầu khiến (imperative) : yêu cầu, sai bảo, ra lệnh Take a photo. Cảm thán (exclamation) : biểu lộ cảm xúc What a nice… Continue reading The use of statements

Give, send, buy, etc

A. Two objects Một động từ khi đi kèm với 2 đối tượng, thì đối tượng đầu gọi là đối tượng gián tiếp (indirect object), đối tượng thứ hai gọi là đối tượng trực tiếp. (lưu ý : eg hay ex là viết tắt chữ “ví dụ”, trong đó eg = exempli gratia, chữ Latin… Continue reading Give, send, buy, etc

Oxford Learner’s Pocket Grammar – Vietnamese

Đây là mục lục để các bạn tra cứu, mình sẽ Việt hóa toàn bộ quyển từ điển ngữ pháp của Oxford . Chúc mọi người học tốt ! SENTENCE AND TEXT 1. Words and phrases 2. The simple sentence 3. Give, send, buy, etc 4. The use of statements 5. Negative statements 6. Negatives… Continue reading Oxford Learner’s Pocket Grammar – Vietnamese