Overview of verb tenses

Bài này ngắn gọn thôi, chúng ta sẽ lướt qua 1 loạt những thì (tense) đã được học

  1.  Present Simple : I PLAY
    Trạng thái hiện tại
    Sự thật hiển nhiên
    Một công việc, hành  động, thói quen … lặp lại trong thời gian dài
  2. Present Continuous : I AM PLAYING
    Xảy ra giữa 1 hành động khác (trong hiện tại)
    Một thói quen, công việc tạm thời (VD : I am working late this week)
  3. Present Perfect : I HAVE PLAYED
    Hành động diễn ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại
    Chuỗi hành động lặp lại cho tới hiện tại (I have played football a few times, => có thể “hiện tại” ngay lúc nói thì không chơi, hiện tại mang nghĩa rộng hơn)
    Trạng thái diễn ra điến hiện tại : I’ve been here for a week.

  4. Present perfect continuous :  I HAVE BEEN PLAYING
    Tương tự Present Perfect, nhưng nhấn mạnh tính liên tục : I’ve been waiting for 2 hours.
  5. Past Simple :  I PLAYED
    Hành động trong quá khứ
    Trạng thái trong quá khứ
    Chuỗi hành động trong quá khứ : I played basketball regularly at one time

  6. Past Continuous : I WAS PLAYING
    Hành động kéo dài trong khoảng thời gian ở quá khứ
  7. Past Perfect : I HAD PLAYED
    Hành động xảy ra trước một hành động/ trạng thái khác trong quá khứ.
  8. Past Perfect Continuous :
    Hành động xảy ra  và kéo dài đến một thời điểm trong quá khứ
    When the match started, it had been raining for hours
    (khi trận đấu diễn ra thì nó đã mưa hàng giờ rồi (có thể vẫn tiếp tục mưa sau đó); chú ý  trận đấu này đã kết thúc ở hiện tại)

 

 

Comments

comments

Leave a Reply