Be to, be about to, etc

A. Be to được dùng với 2 nghĩa Diễn tả sự sắp đặt (an arrangement) : The Prime Minister is to visit Rome The two companies are to merge shortly Ở lời tựa, cấu trúc này được lược bỏ  “be” đi như sau : Prime Minister to visit Rome (ví dụ tựa bài báo chẳng… Continue reading Be to, be about to, etc

Will, be going to, or the present tense

A. Bài viết này giúp các bạn lựa chọn cách sử dụng giữa will hoặc be going to hay 1 câu ở hiện tại đơn để nói về tương lai B. Will & Be going to đều sử dụng để nói về tương lai hãy xem ví dụ sau : It‘ll probably rain at the… Continue reading Will, be going to, or the present tense