Effective, Efficacious and Efficient

3 danh từ theo thứ tự: effectiveness, efficacy, efficiency. Hãy xem thử ví dụ dưới đây Bạn có 1 cửa hàng may quần áo, tháng 1 vừa rồi bạn may được 100 cái áo và số vải bỏ phí (do tính toán không chính xác 100%) chiếm tỷ lệ 12%. Bạn tự an ủi dù sao… Continue reading Effective, Efficacious and Efficient