Be to, be about to, etc

A. Be to được dùng với 2 nghĩa Diễn tả sự sắp đặt (an arrangement) : The Prime Minister is to visit Rome The two companies are to merge shortly Ở lời tựa, cấu trúc này được lược bỏ  “be” đi như sau : Prime Minister to visit Rome (ví dụ tựa bài báo chẳng… Continue reading Be to, be about to, etc