[EFLNET] – Từ điển hình ảnh – Clothing

Việt Nam hồi xưa có phim Blouse Trắng (NSƯT Tạ Minh Tâm đóng) . Blouse ở đây còn có nghĩa là áo cánh, áo mỏng nữa.

Hat : Mũ vành, mũ lưỡi trai là cap

Jacket là áo khoác, dùng tương tự như coat. Ngày xưa thì jacket ám chỉ loại áo ngoài, ngắn hơn coat 1 xíu. Giờ thì ranh giới ngôn ngữ lu mờ dần .

Pants : Từ này các bạn chú ý : Pants người Anh họ thường dùng mang nghĩa quần lót ; còn ở Mỹ thì đó là quần dài. Ở Anh, Úc : quần dài là trousers hay slacks (luôn ở số nhiều vì quần 2 ống )

 

Sandals Việt Nam mình gọi là xăng-đan, dép xỏ ngón .

Shirt là áo váy

Shorts là quần ngắn như quần đùi vậy, chú ý số nhiều nhé bạn .

Skirt là váy .

Sneakers là giày thể thao (athletic shoes)

Socks là vớ, dớ, tất, bít tất (cái này không phải món bò bít tất nhá)

Sweater : áo len

T-shirt : là áo thun chữ T, Shirt là áo sơ-mi . Nước mình ngày xưa một thời Pháp thuộc, nên ảnh hưởng nhiều chemise là từ tiếng Pháp, nên Việt Nam mới có chữ sơ-mi .

 

 

Comments

comments

Leave a Reply