Actions and states

A. So sánh giữa : Action Verb và State Verb

Động từ chỉ hành động : Liên quan đến sự vật/ hiện tượng đang xảy ra, một số động từ có ý nghĩa thông báo, hoặc liên quan đến suy nghĩ (như từ decide : quyết định – từ này thuộc về suy nghĩ con người)

We played football

I‘m buying a CD

You must decide soon

Chơi, mua, quyết định,  … đều là những hành động

Động từ chỉ trạng thái thể hiện ý tưởng, ý kiến về điều gì đó, và trạng thái tính chất của sự vật cố hữu (nguyên văn “staying the same”, không biết mình dịch là cố hữu có đúng không nữa @_@)

know the answer

It belongs to me

We need some help

Động từ chỉ hành động có thể  ở dạng “continuous” (tiếp diễn), còn động từ trạng thái thì rất ít khi :

We‘re decorating the house – chúng tôi đang trang trí căn nhà

We‘re owning the house chúng tôi đang sở hữu căn nhà là cách viết sai, vì own là State verb, chỉ cần we own the house là đủ .

Chỉ một số ít state verbs được dùng dạng continuous :

I‘m loving this holiday (cảm xúc nhất thời, thế nên ai đó mà nói “I’m loving you” là bạn cẩn thận nhé ^_^ )

Một số động từ có thể  ở 2 dạng :

feel, hurt, lie, look, wear

I‘m feeling depressed.

I feel depressed.

*Với việc nghe, nhìn (hearing, seeing), chúng ta thường dùng thêm động từ đặc biệt “can” :

I can see a light

We could hear the voice outside the window

tuy nhiên nếu hành động hoàn toàn chấm dứt thì ta dùng Past simple :

I heard the discussion.

 B. Động từ nhiều nghĩa có thể vừa là Action Verb và State Verb

We’re having lunch now (eat)

We have a big kitchen (possess, own)

We’re thinking about it (deciding)

I think you’re right (believe)

They’re expecting some news (waiting for it)

They expect so (believe)

Nurses care for the sick (look for, chăm sóc)

I don’t care who knows (have no feelings)

He was looking at Amy (directing his eyes at = đưa mắt nhìn ai đó)

This room looks lovely (appearance, vẻ ngoài)

Would you like to taste the soup ? (nếm thử)

It tasted like water. (có mùi vị )

Let’s measure the door (đo lường)

It’s measured 2 meters  (độ dài ..)